Kho từ › work › a level playing field

a level playing field /ə ˈlɛvəl ˈpleɪɪŋ fiːld/

B2 idiom 📁 work
môi trường cạnh tranh công bằng, mọi người có cơ hội ngang nhau
We need a level playing field so that small businesses can compete with large corporations.
→ Chúng ta cần sân chơi công bằng để doanh nghiệp nhỏ có thể cạnh tranh với tập đoàn lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...