a level playing field
Nghĩa
Định nghĩa · a fair and equal situation for competition.
“We need a level playing field so that small businesses can compete with large corporations.”Chúng ta cần sân chơi công bằng để doanh nghiệp nhỏ có thể cạnh tranh với tập đoàn lớn.
“New regulations will create a level playing field for all market participants.”Các quy định mới sẽ tạo ra môi trường cạnh tranh bình đẳng cho tất cả.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công bằng trong IELTS.
Ghi chú · Từ thể thao: sân phẳng không ai có lợi thế về địa hình. Dùng trong thảo luận về chính sách, quy định hoặc tuyển dụng; trang trọng hơn các idiom thể thao khác.