Kho từ › work › streamline

streamline /ˈstriːmlaɪn/

B2 idiom 📁 work
tinh gọn, tối ưu hóa quy trình để hiệu quả và nhanh hơn
We need to streamline our approval process to reduce delays.
→ Chúng ta cần tinh gọn quy trình phê duyệt để giảm trì hoãn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...