Kho từ › work › put something on the back burner

put something on the back burner /pʊt ˈsʌmθɪŋ ɒn ðə bæk ˈbɜːnər/

B2 idiom 📁 work
tạm gác lại vấn đề để tập trung vào việc ưu tiên hơn
We had to put the new product idea on the back burner due to budget cuts.
→ Chúng tôi phải tạm gác lại ý tưởng sản phẩm mới vì cắt giảm ngân sách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...