Kho từ › work › in the pipeline

in the pipeline /ɪn ðə ˈpaɪplaɪn/

B2 idiom 📁 work
đang trong quá trình phát triển hoặc chuẩn bị, sắp ra mắt
We have several new products in the pipeline for next year.
→ Chúng tôi có vài sản phẩm mới đang trong quá trình phát triển cho năm tới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...