fast-track
Nghĩa
Định nghĩa · to speed up a process or advancement
“She was fast-tracked to senior management after just two years.”Cô ấy được thăng lên quản lý cấp cao chỉ sau hai năm.
“The company fast-tracked the approval process to meet market demand.”Công ty rút ngắn quy trình phê duyệt để đáp ứng nhu cầu thị trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiệu quả trong IELTS.
Ghi chú · Dùng cả như động từ và tính từ (fast-track programme = chương trình đào tạo nhanh). Tích cực khi nói về thăng tiến; trung tính khi nói về đẩy nhanh quy trình.