Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fast-track

/ˈfæst træk/ B2

Nghĩa

thăng tiến hoặc hoàn thành một việc nhanh hơn bình thường idiom

Định nghĩa · to speed up a process or advancement

“She was fast-tracked to senior management after just two years.”Cô ấy được thăng lên quản lý cấp cao chỉ sau hai năm.

“The company fast-tracked the approval process to meet market demand.”Công ty rút ngắn quy trình phê duyệt để đáp ứng nhu cầu thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiệu quả trong IELTS.

Ghi chú · Dùng cả như động từ và tính từ (fast-track programme = chương trình đào tạo nhanh). Tích cực khi nói về thăng tiến; trung tính khi nói về đẩy nhanh quy trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...