Kho từ › work › fast-track

fast-track /ˈfæst træk/

B2 idiom 📁 work
thăng tiến hoặc hoàn thành một việc nhanh hơn bình thường
She was fast-tracked to senior management after just two years.
→ Cô ấy được thăng lên quản lý cấp cao chỉ sau hai năm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...