Kho từ › work › fast-track

fast-track

B2 idiom 📁 work
thăng tiến hoặc hoàn thành một việc nhanh hơn bình thường
UK /ˈfæst træk/ · US /ˈfæst træk/
to speed up a process or advancement
She was fast-tracked to senior management after just two years.
→ Cô ấy được thăng lên quản lý cấp cao chỉ sau hai năm.
The company fast-tracked the approval process to meet market demand.→ Công ty rút ngắn quy trình phê duyệt để đáp ứng nhu cầu thị trường.
Đồng nghĩa
accelerateexpedite
Collocations
fast-track a projectfast-track someone's careerfast-track programme
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự hiệu quả trong IELTS.
Dùng cả như động từ và tính từ (fast-track programme = chương trình đào tạo nhanh). Tích cực khi nói về thăng tiến; trung tính khi nói về đẩy nhanh quy trình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...