Kho từ › work › be snowed under

be snowed under /biː snəʊd ˈʌndər/

B2 idiom 📁 work
bị chôn vùi trong công việc, quá nhiều việc phải làm
I'm completely snowed under this week — can we reschedule the meeting?
→ Tuần này tôi bị ngập đầu trong công việc — mình dời cuộc họp được không?

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...