Kho từ › work › pass the buck

pass the buck /pɑːs ðə bʌk/

B2 idiom 📁 work
đẩy trách nhiệm sang người khác, không chịu nhận lãnh
Stop passing the buck and take responsibility for the mistake.
→ Đừng đẩy trách nhiệm nữa, hãy chịu trách nhiệm về lỗi lầm đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...