Kho từ › work › put your best foot forward

put your best foot forward /pʊt jər bɛst fʊt ˈfɔːwəd/

B2 idiom 📁 work
cố gắng hết sức, thể hiện tốt nhất có thể trong một tình huống
Put your best foot forward in the interview and you'll do well.
→ Thể hiện hết khả năng trong buổi phỏng vấn và bạn sẽ thành công.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...