Kho từ › work › raise the bar

raise the bar /reɪz ðə bɑːr/

B2 idiom 📁 work
nâng cao tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng
The new product launch raised the bar for the entire industry.
→ Đợt ra mắt sản phẩm mới đã nâng cao tiêu chuẩn cho toàn ngành.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...