Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a hard sell

/ə hɑːd sɛl/ B2

Nghĩa

một cuộc thuyết phục khó khăn; kiểu bán hàng gây áp lực mạnh idiom

Định nghĩa · a difficult sales situation

“Convincing the board to approve the budget was a hard sell.”Thuyết phục ban giám đốc duyệt ngân sách là một nhiệm vụ rất khó.

“High-pressure tactics are a hard sell with today's educated consumers.”Chiến thuật gây áp lực khó thành công với khách hàng hiểu biết ngày nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả thách thức trong kinh doanh.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) "it's a hard sell" = khó thuyết phục; (2) "hard-sell tactics" = chiến lược bán hàng tạo áp lực. Đối lập: "soft sell" = tiếp cận nhẹ nhàng, không ép buộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...