Kho từ › work › a hard sell

a hard sell /ə hɑːd sɛl/

B2 idiom 📁 work
một cuộc thuyết phục khó khăn; kiểu bán hàng gây áp lực mạnh
Convincing the board to approve the budget was a hard sell.
→ Thuyết phục ban giám đốc duyệt ngân sách là một nhiệm vụ rất khó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...