expected
/ɪkˈspɛktɪd/ A2
Nghĩa
mong đợi
tính từ
Định nghĩa · Something that is anticipated or predicted.
“The results are expected tomorrow.”Kết quả được mong đợi vào ngày mai.
“The results were better than expected.”Kết quả tốt hơn mong đợi.
Đồng nghĩa
anticipatedforeseen
Trái nghĩa
unexpectedsurprising
Cụm hay dùng
expected outcomeexpected results
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự kỳ vọng.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều mong đợi.