Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expected

/ɪkˈspɛktɪd/ A2

Nghĩa

mong đợi tính từ

Định nghĩa · Something that is anticipated or predicted.

“The results are expected tomorrow.”Kết quả được mong đợi vào ngày mai.

“The results were better than expected.”Kết quả tốt hơn mong đợi.

Đồng nghĩa anticipatedforeseen

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự kỳ vọng.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều mong đợi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...