Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

string

/strɪŋ/ A2

Nghĩa

dây danh từ

Định nghĩa · A thin piece of material used for tying or connecting things.

“I need a string to tie this.”Tôi cần một sợi dây để buộc cái này.

“The guitar has six strings.”Đàn guitar có sáu dây.

Đồng nghĩa threadcord
Họ từ stringy (adj)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả vật dụng trong bài viết.

Ghi chú · Dây mảnh, dây đàn, hoặc chuỗi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...