Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thread

/θred/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4714

Nghĩa thường dùng

sợi chỉ danh từ

“I need a thread to sew.”Tôi cần một sợi chỉ để khâu.

Đồng nghĩa strandfiberyarntheme
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thread

/θred/

danh từ

  • chỉ, sợi chỉ, sợi dây
    • silk thread: chỉ tơ
  • (nghĩa bóng) dòng, mạch
    • the thread of life: dòng đời, đời người
    • to lose the thread of one's argument: mất mạch lạc trong lập luận
  • đường ren
  • (địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng)

thành ngữ

  1. to have not a dry thread on one
    • ướt sạch, ướt như chuột lột
  2. life hung by a thread
    • tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng

ngoại động từ

  • xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi
  • (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua
    • to thread one's way through the crowd: lách qua đám đông
  • ren (đinh ốc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fine cord of twisted fibers (of cotton or silk or wool or nylon etc.) used in sewing and weaving v. pass a thread through v. remove facial hair by tying a fine string around it and pulling at the string v. pass through or into

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...