Từ vựng A2

Chủ đề Animals and nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scorpion

/ˈskɔːpiən/ A2

Nghĩa

con bọ cạp n

Định nghĩa · A creature with a long body and a poisonous sting.

“A scorpion hides under the rock.”Một con bọ cạp ẩn dưới tảng đá.

“The scorpion is known for its dangerous sting.”Con bọ cạp nổi tiếng với nọc độc nguy hiểm.

Đồng nghĩa arachnid

Mẹo IELTS · Mô tả động vật trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường sống ở vùng khô cằn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...