Từ vựng A2

Chủ đề Animals and nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cactus

/ˈkæktəs/ A2

Nghĩa

cây xương rồng n

Định nghĩa · A plant with thick, spiky stems that grows in dry areas.

“A cactus can grow in the desert.”Cây xương rồng có thể mọc trong sa mạc.

“The cactus bloomed beautifully in the desert sun.”Cây xương rồng nở hoa đẹp dưới ánh nắng sa mạc.

Mẹo IELTS · Mô tả thiên nhiên, dùng từ này để gây ấn tượng.

Ghi chú · Cây xương rồng thường sống ở nơi khô cằn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...