southern
/ˈsʌðərn/ A2
Nghĩa
phía nam
tính từ
Định nghĩa · Related to the southern part of a place.
“He lives in the southern part of the country.”Anh ấy sống ở phần phía nam của đất nước.
“The southern region is warm.”Khu vực phía nam ấm áp.
Cụm hay dùng
southern partsouthern hemisphere
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'south' và hậu tố '-ern'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vùng miền trong bài viết.
Ghi chú · Phân biệt với 'south' (danh từ).