Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

southern

/ˈsʌðərn/ A2

Nghĩa

phía nam tính từ

Định nghĩa · Related to the southern part of a place.

“He lives in the southern part of the country.”Anh ấy sống ở phần phía nam của đất nước.

“The southern region is warm.”Khu vực phía nam ấm áp.

Đồng nghĩa southsoutherly
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'south' và hậu tố '-ern'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vùng miền trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt với 'south' (danh từ).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...