Từ vựng A2

Chủ đề weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weather

/ˈweðər/ A2 phổ biến #310

Nghĩa

Thời tiết n.

Định nghĩa · The state of the atmosphere at a place.

“Nice weather today.”Thời tiết đẹp.

“The weather is nice today.”Thời tiết hôm nay đẹp.

Mẹo IELTS · Nói về thời tiết trong IELTS bằng 'weather'.

Ghi chú · Không đếm được; thời tiết trong ngắn hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...