Từ vựng A2

Chủ đề weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spring

/sprɪŋ/ A2 phổ biến #315

Nghĩa

Mùa xuân n.

Định nghĩa · The season between winter and summer, when flowers bloom.

“Spring flowers.”Hoa mùa xuân.

“The bed has a broken spring.”Cái giường có lò xo bị hỏng.

Đồng nghĩa seasoncoil

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Có nhiều nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...