Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take in

/teɪk ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

hiểu hoặc tiếp thu thông tin v.

Định nghĩa · to understand or absorb information

“It took me a while to take in all the details.”Tôi mất một thời gian để hiểu tất cả các chi tiết.

“She couldn't take in the news at first.”Cô ấy không thể tiếp thu tin tức ngay lập tức.

Đồng nghĩa understandabsorb

Mẹo IELTS · Thực hành với phrasal verbs để cải thiện khả năng giao tiếp của bạn.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn nói về việc hiểu điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...