take in
Nghĩa
Định nghĩa · to understand or absorb information
“It took me a while to take in all the details.”Tôi mất một thời gian để hiểu tất cả các chi tiết.
“She couldn't take in the news at first.”Cô ấy không thể tiếp thu tin tức ngay lập tức.
Mẹo IELTS · Thực hành với phrasal verbs để cải thiện khả năng giao tiếp của bạn.
Ghi chú · Sử dụng khi bạn nói về việc hiểu điều gì đó.