Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

submitted

/səbˈmɪtɪd/ A2

Nghĩa

nộp động từ

Định nghĩa · To present something formally for consideration.

“I submitted my homework yesterday.”Tôi đã nộp bài tập về nhà hôm qua.

“He submitted his application last week.”Anh ấy đã nộp đơn xin việc tuần trước.

Đồng nghĩa hand inpresent
Họ từ submit (v)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quy trình nộp đơn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...