Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check in on

/tʃɛk ɪn ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

thăm ai đó để xem họ thế nào. phr.

Định nghĩa · to visit someone to see how they are doing.

“I want to check in on my grandmother this weekend.”Tôi muốn thăm bà tôi vào cuối tuần này.

“Please check in on the project progress.”Xin hãy kiểm tra tiến độ dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho bài viết của bạn tự nhiên hơn.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn xem ai đó có khỏe không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...