Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fill in for

/fɪl ɪn fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

thay thế cho ai đó v.

Định nghĩa · to take someone's place temporarily

“I will fill in for you at the meeting tomorrow.”Tôi sẽ thay thế bạn trong cuộc họp ngày mai.

“She had to fill in for her coworker who was sick.”Cô ấy phải thay thế đồng nghiệp bị ốm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần mô tả sự thay thế.

Ghi chú · Dùng khi bạn làm việc thay cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...