Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make in

/meɪk ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó v.

Định nghĩa · to create or produce something

“They make in small batches for quality control.”Họ sản xuất theo lô nhỏ để kiểm soát chất lượng.

“This factory makes in various colors.”Nhà máy này sản xuất với nhiều màu sắc khác nhau.

Đồng nghĩa producecreate

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng các động từ phrasal trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...