Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sneak in

/sniːk ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

vào trong một cách lén lút hoặc bí mật v.

Định nghĩa · to enter quietly or secretly

“He tried to sneak in without anyone noticing.”Anh ấy đã cố gắng lén vào mà không ai để ý.

“They sneak in during the night.”Họ lén vào trong đêm.

Mẹo IELTS · Luyện tập mô tả các tình huống lén lút.

Ghi chú · Sử dụng khi vào một nơi mà không muốn bị phát hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...