Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch in

/kæʧ ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

hiểu điều gì đó không rõ ràng v.

Định nghĩa · to understand something that is not clear

“I didn't catch in what he said.”Tôi không hiểu những gì anh ấy nói.

“She caught in the joke after a moment.”Cô ấy hiểu được trò đùa sau một lúc.

Đồng nghĩa understandcomprehend

Mẹo IELTS · Thực hành nghe để cải thiện khả năng bắt kịp thông tin.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn không hiểu một điều gì đó ngay lập tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...