Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold in

/hoʊld ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ cảm xúc bên trong v.

Định nghĩa · to keep feelings or emotions inside

“Try to hold in your anger during the meeting.”Cố gắng kiềm chế cơn giận trong cuộc họp.

“She held in her tears at the sad movie.”Cô ấy đã kiềm chế nước mắt trong bộ phim buồn.

Đồng nghĩa containrestrain

Mẹo IELTS · Thực hành diễn đạt cảm xúc để cải thiện khả năng nói.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn không muốn thể hiện cảm xúc ra ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...