Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set in

/sɛt ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu xảy ra v.

Định nghĩa · to begin to happen or to start

“Winter usually sets in by late November.”Mùa đông thường bắt đầu vào cuối tháng Mười Một.

“The rain began to set in after a few hours.”Cơn mưa bắt đầu xảy ra sau vài giờ.

Đồng nghĩa beginstart

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thời tiết hoặc sự kiện.

Ghi chú · Dùng để mô tả các sự kiện tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...