Kho từ › Phrasal verbs · in › set in

set in

B1 v. 📁 Phrasal verbs · in IELTS
bắt đầu xảy ra
UK /sɛt ɪn/ · US /sɛt ɪn/
to begin to happen or to start
Winter usually sets in by late November.
→ Mùa đông thường bắt đầu vào cuối tháng Mười Một.
The rain began to set in after a few hours.→ Cơn mưa bắt đầu xảy ra sau vài giờ.
Đồng nghĩa
beginstart
Collocations
set in motionset in place
🎯 IELTS: Dùng khi nói về thời tiết hoặc sự kiện.
Dùng để mô tả các sự kiện tự nhiên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...