Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

count in

/kaʊnt ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

bao gồm ai đó v.

Định nghĩa · to include someone or something in a group

“Count me in for the trip this weekend.”Hãy bao gồm tôi trong chuyến đi cuối tuần này.

“If you are planning a meeting, count in all team members.”Nếu bạn đang lên kế hoạch cho một cuộc họp, hãy bao gồm tất cả thành viên trong nhóm.

Đồng nghĩa includeadd

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mời ai đó tham gia.

Ghi chú · Dùng khi muốn được tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...