Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep in mind

/kip ɪn maɪnd/ B1 IELTS

Nghĩa

nhớ để xem xét điều gì đó phr.

Định nghĩa · to remember to consider something

“Keep in mind that the deadline is approaching.”Hãy nhớ rằng hạn chót đang đến gần.

“You should keep in mind her advice when making decisions.”Bạn nên nhớ lời khuyên của cô ấy khi đưa ra quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi đưa ra lời khuyên.

Ghi chú · Thường dùng khi nhắc nhở ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...