Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in business

/brɪŋ ɪn ˈbɪznɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra thu nhập hoặc khách hàng cho một công ty phr.

Định nghĩa · to generate income or customers for a company

“The new marketing strategy helped bring in business.”Chiến lược tiếp thị mới đã giúp tạo ra doanh thu.

“They need to find ways to bring in more business.”Họ cần tìm cách để tạo ra nhiều doanh thu hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về doanh thu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...