Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in second

/kʌm ɪn ˈsɛkənd/ B1 IELTS

Nghĩa

hoàn thành ở vị trí thứ hai trong một cuộc đua hoặc thi đấu phr.

Định nghĩa · to finish in the second position in a race or competition

“She came in second in the marathon.”Cô ấy đã về nhì trong cuộc đua marathon.

“He was proud to come in second in the competition.”Anh ấy tự hào khi về nhì trong cuộc thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về thành tích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc thi đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...