Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in funds

/brɪŋ ɪn fʌndz/ B1 IELTS

Nghĩa

gây quỹ cho một dự án hoặc mục đích phr.

Định nghĩa · to raise money for a project or purpose

“The charity event helped bring in funds for the cause.”Sự kiện từ thiện đã giúp gây quỹ cho mục đích này.

“They are trying to bring in funds for the new school.”Họ đang cố gắng gây quỹ cho trường học mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh gây quỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...