Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in line with

/brɪŋ ɪn laɪn wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

Đưa cái gì đó vào đúng tiêu chuẩn hoặc yêu cầu. v.

Định nghĩa · To align something with a standard or requirement.

“They need to bring their policies in line with the new regulations.”Họ cần đưa chính sách của mình vào đúng quy định mới.

“The software must be brought in line with industry standards.”Phần mềm phải được đưa vào đúng tiêu chuẩn ngành.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện sự điều chỉnh.

Ghi chú · Dùng khi điều chỉnh theo tiêu chuẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...