bring in line with
Nghĩa
Định nghĩa · To align something with a standard or requirement.
“They need to bring their policies in line with the new regulations.”Họ cần đưa chính sách của mình vào đúng quy định mới.
“The software must be brought in line with industry standards.”Phần mềm phải được đưa vào đúng tiêu chuẩn ngành.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện sự điều chỉnh.
Ghi chú · Dùng khi điều chỉnh theo tiêu chuẩn.