Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knock in

/nɑk ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

Đánh vào cái gì đó để nó đi vào bề mặt. v.

Định nghĩa · To strike something to make it go into a surface.

“He used a hammer to knock in the nails.”Anh ấy đã dùng búa để đóng đinh.

“You need to knock in the pegs for the tent.”Bạn cần đóng các cọc cho cái lều.

Đồng nghĩa drive inhit in

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả các hành động vật lý.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc đóng đinh hoặc cọc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...