Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to kill

/taɪm tə kɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thời gian rảnh rỗi mà không có việc gì làm. phr.

Định nghĩa · Having free time with nothing to do.

“I have an hour to kill before my meeting.”Tôi có một giờ rảnh rỗi trước cuộc họp.

“He went to the cafe to kill some time.”Anh ấy đến quán cà phê để giết thời gian.

Đồng nghĩa free time

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả thời gian trống trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng khi không có kế hoạch cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...