Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to face the music

/taɪm tu feɪs ðə ˈmjuː.zɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

Đối mặt với hậu quả của hành động của mình. phr.

Định nghĩa · To confront the consequences of one's actions.

“After lying about his grades, it was time to face the music.”Sau khi nói dối về điểm số, đã đến lúc phải đối mặt với hậu quả.

“She knew it was time to face the music for her mistakes.”Cô ấy biết đã đến lúc phải đối mặt với hậu quả cho những sai lầm của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về trách nhiệm cá nhân.

Ghi chú · Dùng khi cần chịu trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...