Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to move on

/taɪm tə muv ɑn/ B2 IELTS

Nghĩa

Đã đến lúc rời khỏi tình huống và bắt đầu điều mới. phr.

Định nghĩa · It's time to leave a situation and start something new.

“After years at the same job, it was time to move on.”Sau nhiều năm ở cùng một công việc, đã đến lúc chuyển tiếp.

“Sometimes, it's just time to move on from a relationship.”Đôi khi, đã đến lúc rời bỏ một mối quan hệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quyết định trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi muốn thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...