EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · time › the sands of time
the sands of time
B2
phr.
📁 Idioms · time
IELTS
Sự trôi qua của thời gian, thường liên quan đến cuộc sống.
UK /ðə sændz əv taɪm/
·
US /ðə sændz əv taɪm/
The passage of time, often in relation to life.
As we age, we realize the sands of time are slipping away.
→ Khi chúng ta già đi, chúng ta nhận ra thời gian đang trôi qua.
The sands of time remind us to cherish every moment.
→ Thời gian nhắc nhở chúng ta trân trọng từng khoảnh khắc.
Đồng nghĩa
the passage of time
Collocations
the sands of time flow
watch the sands of time
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự sâu sắc trong bài viết.
Cụm này thường dùng trong văn học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
time will tell
/taɪm wɪl tɛl/
Sự thật sẽ được tiết lộ theo thời gian.
make time for
/meɪk taɪm fɔr/
Dành thời gian để làm điều gì đó quan trọng.
time of your life
/taɪm ʌv jʊr laɪf/
Khoảnh khắc rất thú vị.
time and tide wait for no man
/taɪm ənd taɪd weɪt fɔr noʊ mæn/
Thời gian và cơ hội không chờ đợi ai.
the eleventh hour
/ði ɪˈlɛvənθ aʊər/
Vào phút cuối cùng.
time to spare
/taɪm tə spɛr/
Thời gian dư thừa.
take your time
/teɪk jʊər taɪm/
Làm điều gì đó từ từ mà không vội vã.
time on your hands
/taɪm ɒn jʊər hændz/
Có thời gian rảnh rỗi; không bận rộn.
Có trong các bộ
💬
Idioms · time
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...