time to call it a day
Nghĩa
Định nghĩa · It's time to stop working for the day.
“After a long meeting, it was time to call it a day.”Sau một cuộc họp dài, đã đến lúc dừng lại trong ngày.
“I think it's time to call it a day and go home.”Tôi nghĩ đã đến lúc dừng lại và về nhà.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc kết thúc một hoạt động.
Ghi chú · Thường dùng trong công việc hoặc học tập.