Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to reflect

/taɪm tə rɪˈflɛkt/ B2 IELTS

Nghĩa

thời gian để suy ngẫm về điều gì đó. phr.

Định nghĩa · a period to think deeply about something.

“It's time to reflect on our achievements this year.”Đã đến lúc suy ngẫm về những thành tựu của chúng ta trong năm nay.

“After the project, I took time to reflect.”Sau dự án, tôi đã dành thời gian để suy ngẫm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự phát triển cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi cần thời gian để suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...