Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a stitch in time

B2 IELTS

Nghĩa

Sửa chữa vấn đề sớm để ngăn nó trở nên tồi tệ hơn. phr.

Định nghĩa · Fixing a problem early prevents it from becoming worse.

“If you address the issue now, it will save you trouble later; a stitch in time saves nine.”Nếu bạn giải quyết vấn đề ngay bây giờ, bạn sẽ tránh được rắc rối sau này; sửa sớm thì không phải sửa nhiều.

“He learned that a stitch in time can save a lot of effort down the road.”Anh ấy đã học được rằng sửa sớm có thể tiết kiệm rất nhiều công sức sau này.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện khả năng tư duy phản biện.

Ghi chú · Câu này thường dùng để khuyên nhủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...