give it time
B2 IELTS
Nghĩa
Cho phép thời gian để điều gì đó phát triển hoặc cải thiện.
phr.
Định nghĩa · Allow time for something to develop or improve.
“Don’t rush the process; give it time.”Đừng vội vàng; hãy cho nó thời gian.
“Relationships need nurturing; just give it time.”Các mối quan hệ cần được chăm sóc; hãy cho nó thời gian.
Đồng nghĩa
be patient
Cụm hay dùng
allow developmentimprove gradually
Mẹo IELTS · Có thể dùng để khuyên người khác trong phần nói.
Ghi chú · Dùng để khuyên nhủ sự kiên nhẫn.