Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get back together

/ɡɛt bæk təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

tái hợp sau khi chia tay v.

Định nghĩa · to resume a relationship after a breakup

“They decided to get back together after a year apart.”Họ quyết định tái hợp sau một năm xa cách.

“It's hard when friends get back together after a fight.”Thật khó khăn khi bạn bè tái hợp sau một cuộc cãi vã.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Writing để thảo luận về mối quan hệ.

Ghi chú · Thường nói về mối quan hệ cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...