Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to act

/taɪm tə ækt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian để hành động. phr.

Định nghĩa · A moment to take action or make a decision.

“Now is the time to act if we want to see change.”Bây giờ là thời gian để hành động nếu chúng ta muốn thấy sự thay đổi.

“It’s time to act on our plans and not just talk.”Đã đến lúc hành động theo kế hoạch của chúng ta chứ không chỉ nói.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...