Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw money around

/θroʊ ˈmʌni əˈraʊnd/ B2 IELTS

Nghĩa

chi tiêu tiền một cách tự do và không cẩn thận phr.

Định nghĩa · to spend money freely and carelessly

“He likes to throw money around at parties.”Anh ấy thích chi tiền phung phí ở các bữa tiệc.

“It's not wise to throw money around without thinking.”Không khôn ngoan khi chi tiền phung phí mà không suy nghĩ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự chi tiêu không hợp lý trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ cách chi tiêu không cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...