EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · money › a dime a dozen
a dime a dozen
B2
phr.
📁 Idioms · money
IELTS
Cái gì đó rất phổ biến và không có giá trị.
UK /ə daɪm ə ˈdʌzən/
·
US /ə daɪm ə ˈdʌzən/
Something very common and not valuable.
In the city, coffee shops are a dime a dozen.
→ Ở thành phố, quán cà phê rất phổ biến.
Cheap souvenirs are a dime a dozen at tourist spots.
→ Quà lưu niệm rẻ tiền rất phổ biến ở các điểm du lịch.
Đồng nghĩa
commonplace
abundant
Collocations
a dime a dozen products
a dime a dozen ideas
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng để nhấn mạnh sự bình thường trong bài viết.
Thường dùng để chỉ sự phổ biến của một thứ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
penny pincher
/ˈpɛni ˈpɪnʧər/
Người rất tiết kiệm và tránh chi tiêu.
money for nothing
/ˈmʌni fɔr ˈnʌθɪŋ/
Kiếm tiền mà không cần làm việc chăm chỉ.
easy come, easy go
/ˈiːzi kʌm ˈiːzi ɡoʊ/
Tiền dễ kiếm thì cũng dễ mất.
put your money where your mouth is
/pʊt jʊr ˈmʌni wɛr jʊr maʊθ ɪz/
Hỗ trợ những gì bạn nói bằng hành động hoặc tiền.
throw money at something
/θroʊ ˈmʌni æt ˈsʌmθɪŋ/
Chi tiền để cố gắng giải quyết một vấn đề.
money is burning a hole in my pocket
/ˈmʌni ɪz ˈbɜrnɪŋ ə hoʊl ɪn maɪ ˈpɑkɪt/
Cảm thấy cần phải tiêu tiền nhanh chóng.
to be worth your salt
/tu bi wɜrθ jʊr sɔlt/
Đáng giá với số tiền bạn được trả.
money for old rope
/ˈmʌni fɔr oʊld roʊp/
Tiền dễ kiếm; tiền kiếm được mà không tốn sức.
Có trong các bộ
💬
Idioms · money
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...