Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be worth your salt

/tu bi wɜrθ jʊr sɔlt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đáng giá với số tiền bạn được trả. phr.

Định nghĩa · To be worth what you are paid for.

“If you're worth your salt, you should be able to do this job well.”Nếu bạn xứng đáng với số tiền mình nhận, bạn nên làm tốt công việc này.

“A good employee is worth their salt and contributes to the team.”Một nhân viên giỏi đáng giá với công sức của họ và đóng góp cho đội nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh giá trị trong công việc.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xứng đáng với công sức và tiền bạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...