Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a cashless society

/ə ˈkæʃləs səˈsaɪəti/ B2 IELTS

Nghĩa

Một cộng đồng không sử dụng tiền mặt. phr.

Định nghĩa · A community where money is not used in physical form.

“Many countries are moving towards a cashless society.”Nhiều quốc gia đang tiến tới xã hội không tiền mặt.

“In a cashless society, digital payments are the norm.”Trong xã hội không tiền mặt, thanh toán điện tử là điều bình thường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về tương lai của tiền tệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về xu hướng tài chính hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...