Kho từ › Idioms · problems › get in over your head

get in over your head

B2 phr. 📁 Idioms · problems IELTS
dính líu vào tình huống quá khó khăn
UK /ɡɛt ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/ · US /ɡɛt ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/
to become involved in a situation that is too difficult
He got in over his head when he took on too many projects.
→ Anh ấy đã dính líu vào quá nhiều dự án và gặp khó khăn.
Don’t get in over your head with your studies; manage your time well.→ Đừng để mình dính líu quá sâu vào học tập; hãy quản lý thời gian tốt.
Đồng nghĩa
overextend oneselfbe in too deep
Collocations
get in over your head with workfeel like getting in over your head
🎯 IELTS: Mô tả rõ ràng tình huống để thu hút sự chú ý.
Dùng khi ai đó không thể kiểm soát tình huống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...