celebrate achievements together
Nghĩa
Định nghĩa · to honor successes as a group
“We should celebrate achievements together, big or small.”Chúng ta nên tôn vinh thành công cùng nhau, dù lớn hay nhỏ.
“The team celebrated achievements together at the end of the season.”Đội bóng đã tôn vinh thành công cùng nhau vào cuối mùa giải.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về thành công.
Ghi chú · Thể hiện sự ghi nhận trong thành công chung.